Thiết kế công nghiệp
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
H01H06
Điểm chuẩn các năm (12)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2023 | Thi THPT | 19.45 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01 | 17.5 |
| 2021 | Thi THPTH01,H06 | 20.46 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D01 | 20.46 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01 | 19.3 |
| 2020 | Thi THPTH01,H06 | 19.3 |
| 2019 | Thi THPTH01,H06 | 17.4 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01 | 17.4 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01 | 20.35 |
| 2018 | Thi THPTH01,H06 | 20.35 |
| 2017 | Thi THPTH01,H06 | 20.5 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01 | 20.5 |
Ngành Thiết kế công nghiệp 7210402
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp ở mọi trường →