tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

57 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H0622 1.00
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0622 1.00
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0122 1.00
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (Đại trà)Hồ Chí MinhV0220.4
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (Đại trà)Hồ Chí MinhV0720.4
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThict kế dồ họa (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0820.4
7Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1420
8Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí MinhD01,D09,D1420
9Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0019.5
10Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0019.5
11Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiBố cục và hình họa19
12Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0719 1.00
13Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH0019 1.00
14Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0019
15Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0219
16Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H0219
17Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0119
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH01,H02,H06,V0016 0.25
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0016 0.25
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0116 0.25
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0216 0.25
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0216 0.25
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016 0.25
24Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0016 1.00
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115 0.50
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0015 0.50
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0215 0.50
28Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215 0.50
29Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0115 0.50
30Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0015 0.50
31Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0415 1.50
32Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0315 1.50
33Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0515 1.50
34Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0615 1.50
35Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0615 1.50
36Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiA07,C01,C03,C0414 1.00
37Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,C1514 1.00
38Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0314
39Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0414
40Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0914
41Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC0114
42Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H02,V00,V0114
43Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,V00,V0114 1.50
44Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0114 1.50
45Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0114 1.50
46Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhV0014 1.50
47Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH0014 1.50
48Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênC0413 2.50
49Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
50Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1513 2.50
51Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD1013 2.50
52Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênD0113 2.50
53Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0013 5.00
54Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0813 5.00
55Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0813 5.00
56Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0213 5.00
57Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH0113 5.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.