Đại Học Hoa Sen
📍 Hồ Chí Minh
Giới thiệu Năm 1991, Trường được thành lập với tên gọi Trường Nghiệp vụ Tin học và Quản lý Hoa Sen theo Quyết định số 257/QĐ-UB ngày 12/08/1991 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Hiệp hội Lotus France ra đời tại Pháp để hỗ trợ Trường. Trường được phép thể nghiệm mô hình đào tạo mới với bậc học Kỹ thuật viên và Kỹ thuật viên cao cấp; thực hiện xen kẽ giữa học tại trường và thực tập tại doanh nghiệp; tiếp cận tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và hiệu quả đào tạo. Trường hoàn toàn tự chủ về tài chính. Ngày 11/10/1994, Trường Hoa Sen trở thành trường bán công, được Ủy ban Nhân dân Thành phố cấp cơ sở tại số 8 Nguyễn Văn Tráng, Q. 1, TP.HCM để phát triển hoạt động đào tạo trên cơ sở thành tựu bước đầu đã được khẳng định. Ngày 27/04/1999, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định công nhận thành lập Trường Cao đẳng Bán công Hoa Sen, trực thuộc Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và nằm trong hệ thống các trường Đại học, Cao đẳng cả nước; tự chủ tài chính. Năm học 2004-2005, Trường triển khai dự án phát triển Trường Cao đẳng bán công Hoa Sen thành Trường Đại học Hoa Sen, hoạt động theo cơ chế tư thục. Ngày 30/11/2006, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã ký quyết định số 274/2006/QĐ - TTg đồng ý thành lập Trường Đại học Hoa Sen. Vào ngày 16/12/2006, Trường tổ chức lễ ra mắt tại Nhà hát thành phố HCM, chính thức đi vào hoạt động giáo dục đại học theo cơ chế tư thục. Năm 2007, Trường triển khai liên thông toàn bộ các chuyên ngành từ Cao đẳng lên Đại học, cùng với việc liên thông bậc Kỹ thuật viên cao cấp lên bậc cử nhân các chương trình hợp tác quốc tế, Trường Đại học Hoa Sen thực hiện hoàn toàn liên thông được với các trường Cao đẳng, Đại học quốc tế. Năm 2008, Trường Đại học Hoa Sen tuyển sinh bậc Thạc sỹ đầu tiên, The institue for financial science and insurance - ISFA (Pháp). Năm 2013, Trường khánh thành Trụ sở chính hiện đại Nguyễn Văn Tráng, nâng tầm cơ sở vật chất của Đại học Hoa Sen lên đẳng cấp quốc tế. Năm 2015, 5 ngành học thuộc Khoa Kinh tế - Thương mại, trường Đại học Hoa Sen gồm: ngành Marketing, Quản trị Kinh doanh, Quản trị Nhân lực, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng là những ngành đào tạo bậc đại học đầu tiên ở Việt Nam được Hội đồng Kiểm định các Trường và Chương trình Đào tạo về Kinh doanh (ACBSP) của Hoa Kỳ công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục. Năm 2016, Thứ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo Bùi Văn Ga ký quyết định số 358/BGDĐT (có hiệu lực từ ngày 2/2/2016), về việc cho phép Trường Đại học Hoa Sen đào tạo trình độ thạc sĩ, chuyên ngành Quản trị Kinh doanh (mã ngành 60340102). Năm 2017, Trường bắt đầu một bước ngoặt mới, định hướng chiến lược phát triển trở thành trường đại học quốc tế của người Việt và đào tạo công dân toàn cầu, thực tiễn, toàn diện; phát huy tinh thần khởi nghiệp của sinh viên. Trường gồm các khoa: Khoa Kinh tế và Quản trị Khoa Khoa học và Kỹ thuật Khoa Du lịch Khoa Thiết kế và Nghệ Thuật Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn Chương trình Giáo dục Tổng quát Năm 1991, Trường được thành lập với tên gọi Trường Nghiệp vụ Tin học và Quản lý Hoa Sen theo Quyết định số 257/QĐ-UB ngày 12/08/1991 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Hiệp hội Lotus France ra đời tại Pháp để hỗ trợ Trường. Trường được phép thể nghiệm mô hình đào tạo mới với bậc học Kỹ thuật viên và Kỹ thuật viên cao cấp; thực hiện xen kẽ giữa học tại trường và thực tập tại doanh nghiệp; tiếp cận tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và hiệu quả đào tạo. Trường hoàn toàn tự chủ về tài chính. Ngày 11/10/1994, Trường Hoa Sen trở thành trường bán công, được Ủy ban Nhân dân Thành phố cấp cơ sở tại số 8 Nguyễn Văn Tráng, Q. 1, TP.HCM để phát triển hoạt động đào tạo trên cơ sở thành tựu bước đầu đã được khẳng định. Ngày 27/04/1999, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định công nhận thành lập Trường Cao đẳng Bán... Xem thêm
Ngành đào tạo (49)
Kinh doanh quốc tế
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)
Học phí: Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị khách sạn
Học phí: Đang cập nhật
Tâm lý học
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị công nghệ truyền thông*
Học phí: Đang cập nhật
Thiết kế đồ họa
Học phí: Đang cập nhật
Thiết kế thời trang
Học phí: Đang cập nhật
Thiết kế nội thất
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý tài nguyên và môi trường
Học phí: Đang cập nhật
Hệ thống thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật phần mềm
Học phí: Đang cập nhật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị nhân lực
Học phí: Đang cập nhật
Nghệ thuật số
Học phí: Đang cập nhật
Nhật Bản học
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị sự kiện
Học phí: Đang cập nhật
Bảo hiểm
Học phí: Đang cập nhật
Hoa Kỳ học
Học phí: Đang cập nhật
Marketing
Học phí: Đang cập nhật
Bất động sản
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế thể thao
Học phí: Đang cập nhật
Luật quốc tế
Học phí: Đang cập nhật
Luật kinh tế
Học phí: Đang cập nhật
Marketing kỹ thuật số
Học phí: Đang cập nhật
Phim
Học phí: Đang cập nhật
Quan hệ công chúng
Học phí: Đang cập nhật
Thương mại điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Trí tuệ nhân tạo
Học phí: Đang cập nhật
Khoa học quản lý
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị - Luật
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị và phân tích dữ liệu
Học phí: Đang cập nhật
Tài chính và Kế toán (FA)
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị khách sạn (chương trình Elite)
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ tài chính
Học phí: Đang cập nhật
Truyền thông đa phương tiện
Học phí: Đang cập nhật
Digital Marketing
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Luật
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị nhà hàng và DV ăn uống Elite
Học phí: Đang cập nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (304)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ tài chính | 2025 | — | Thi THPT | 17 |
| Kinh tế thể thao | 2025 | — | Thi THPT | 17 |
| Trí tuệ nhân tạo | 2025 | — | Thi THPT | 16 |
| Nghệ thuật số | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị sự kiện | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhà hàng và DV ăn uống Elite | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn (chương trình Elite) | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế nội thất | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế thời trang | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Luật | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhân lực | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quản trị kinh doanh | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Tâm lý học | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Digital Marketing | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Thương mại điện tử | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Quan hệ công chúng | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Marketing | 2025 | — | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế thể thao | 2024 | — | Thi THPT | 19 |
| Công nghệ thông tin | 2024 | — | Thi THPT | 18 |
| Marketing | 2024 | — | Thi THPT | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2024 | — | Thi THPT | 18 |
| Trí tuệ nhân tạo | 2024 | — | Thi THPT | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 2024 | — | Thi THPT | 18 |
| Digital Marketing | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Thương mại điện tử | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Quan hệ công chúng | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Tâm lý học | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Truyền thông đa phương tiện | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Luật kinh tế | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2024 | — | Thi THPT | 17 |
| Kế toán | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị kinh doanh | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Luật | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ tài chính | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2024 | — | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế nội thất | 2024 | — | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2024 | — | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế thời trang | 2024 | — | Thi THPT | 15 |
| Nghệ thuật số | 2024 | — | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế thể thao | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 19 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | 2023 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế thời trang | 2023 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Nghệ thuật số | 2023 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tâm lý học | 2023 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị sự kiện | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế nội thất | 2023 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhân lực | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2023 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2023 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ tài chính | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn (chương trình Elite) | 2023 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Thương mại điện tử | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quan hệ công chúng | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Marketing kỹ thuật số | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Luật kinh tế | 2023 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Phim | 2022 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 18 |
| Khoa học quản lý | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Kinh tế thể thao | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tâm lý học | 2022 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Luật quốc tế | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Luật kinh tế | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Bất động sản | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing kỹ thuật số | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị - Luật | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2022 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | 2022 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | 2022 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2022 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế thời trang | 2022 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Nghệ thuật số | 2022 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Nhật Bản học | 2022 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 15 |
| Quan hệ công chúng | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính và Kế toán (FA) | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thương mại điện tử | 2022 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế nội thất | 2022 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2022 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Hoa Kỳ học | 2021 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 17 |
| Quan hệ công chúng | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thương mại điện tử | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Trí tuệ nhân tạo | 2021 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2021 | A00,B00,D07,D08 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2021 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Phim | 2021 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế đồ họa | 2021 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Hệ thống thông tin | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2021 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế thời trang | 2021 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Hệ thống thông tin | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Nghệ thuật số | 2021 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Nhật Bản học | 2021 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Nghệ thuật số | 2021 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Bất động sản | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kinh tế thể thao | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế thời trang | 2021 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Luật quốc tế | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Luật kinh tế | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tâm lý học | 2021 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing kỹ thuật số | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Phim | 2021 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quan hệ công chúng | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Bất động sản | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kinh tế thể thao | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Luật quốc tế | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Luật kinh tế | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing kỹ thuật số | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế nội thất | 2021 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2021 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Kinh doanh quốc tế | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Nghệ thuật số | 2020 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2020 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế đồ họa | 2020 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2020 | A00,B00,D07,D08 | Thi THPT | 16 |
| Nghệ thuật số | 2020 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Hệ thống thông tin | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | 2020 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế thời trang | 2020 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Nhật Bản học | 2020 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2020 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Tâm lý học | 2020 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị sự kiện | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế thời trang | 2020 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế đồ họa | 2020 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhân lực | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Bảo hiểm | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Hoa Kỳ học | 2020 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Hệ thống thông tin | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế nội thất | 2020 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ thông tin | 2020 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2020 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2020 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế nội thất | 2020 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | 2019 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Thiết kế nội thất | 2019 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2019 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế thời trang | 2019 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế thời trang | 2019 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế nội thất | 2019 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2019 | A00,B00,D07,D08 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2019 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhân lực | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2019 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 15 |
| Hệ thống thông tin | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhân lực | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tâm lý học | 2019 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị khách sạn | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2019 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2019 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2019 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2019 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Thiết kế đồ họa | 2018 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 20 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 20 |
| Thiết kế đồ họa | 2018 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 20 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2018 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 19.2 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 19.2 |
| Thiết kế thời trang | 2018 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 19 |
| Thiết kế thời trang | 2018 | A01,D01,D09,D14 | Thi THPT | 19 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.8 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2018 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.8 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.5 |
| Thiết kế nội thất | 2018 | D01,D09,D14 | Thi THPT | 18.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.5 |
| Quản trị khách sạn | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.2 |
| Quản trị khách sạn | 2018 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 18.2 |
| Kinh doanh quốc tế | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17.8 |
| Công nghệ thông tin | 2018 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2018 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16.5 |
| Tâm lý học | 2018 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 16.5 |
| Kế toán | 2018 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2018 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2018 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2018 | A00,B00,D07,D08 | Thi THPT | 14 |
| Ngôn ngữ Anh | 2017 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 21.75 |
| Kinh doanh quốc tế | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 2017 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Công nghệ thông tin | 2017 | A00,A01,D01,D03,D07 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Kế toán | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị khách sạn | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị công nghệ truyền thông* | 2017 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Tâm lý học | 2017 | A01,D01,D08,D09 | Thi THPT | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2017 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | 2016 | D01,D09,D14,D15 | Thi THPT | 20 |
| Kinh doanh quốc tế | 2016 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 17 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2016 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 2016 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2016 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2016 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2016 | A00,A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2016 | A01,D01,D03,D09 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 70/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 10/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.