Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
tại Đại Học Hoa Sen
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D01D03D09
Điểm chuẩn các năm (14)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2024 | Thi THPT | 17 |
| 2023 | Thi THPTA00 | 15 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 15 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2021 | Thi THPTA01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 15 |
| 2019 | Thi THPTA01,D01,D03,D09 | 15 |
| 2018 | Thi THPTA01,D01,D03,D09 | 19.2 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 19.2 |
| 2017 | Thi THPTA01,D01,D03,D09 | 16 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01,D03,D09 | 16 |
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ở mọi trường →