Mã ngành 7810202
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 24.13 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | D01 | 22.69 | ▼ 0.82 |
| 3 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 21.35 | ▼ 1.84 |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Quảng Ninh | — | 18 | ▼ 1.00 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 2.00 |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 18 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.