tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0119.3 3.70
2Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0119.3 3.70
3Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD9619.3 3.70
4Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0019.3 3.70
5Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0919.2 3.20
6Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0919.2 3.20
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhD0119.2
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhD0719.2
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.2
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.2
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhA0119.2
12Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0117 2.25
13Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0117 2.25
14Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD1017 2.25
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1017 2.25
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0017 2.25
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0116 2.50
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhC0016 2.50
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0116 2.50
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 2.50
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0016 2.50
22Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0116 5.00
23Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhC0016 5.00
24Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0116 5.00
25Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 5.00
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0016 5.00
27Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếD0115.25
28Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếD1015.25
29Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA0115.25
30Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1015.25
31Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA0015.25
32Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhD9014
33Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhA0114
34Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhA0014
35Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhD0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 2026 — 22 trường · tuyensinh.com