Mã ngành 7310201
Điểm chuẩn ngành Chính trị học
15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Chính trị học | Cần Thơ | — | 25.1 | ▼ 1.19 |
| 2 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Chính trị học | Hà Nội | — | 23.72 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Chính trị học | Hà Nội | — | 23.56 | ▼ 1.63 |
| 4 | Đại Học Trà Vinh | Chính trị học | Trà Vinh | — | 23 | — |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Chính trị học | Hồ Chí Minh | X70 | 22.35 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Chính trị học | Hồ Chí Minh | X70VA | 22.35 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.