tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1523.5 2.75
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D1523.5 2.75
3Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC14,C2023
4Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC0023
5Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiD0123
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiC1920.5
7Đại Học Hải DươngChính trị họcHải DươngA01,C00,C19,D0115.5 0.50
8Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0115.5 0.50
9Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,C19,D66,D7822/40
10Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,D01,D66,D7822/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.