Mã ngành 7310201
Điểm chuẩn ngành Chính trị học
15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026
14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Chính trị học | Hà Nội | — | 27.5 | — |
| 2 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học chuyên ngành chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | C00 | 26.5 | — |
| 3 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học chuyên ngành chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | C19,C20 | 26.25 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Chính trị học | Cần Thơ | — | 25.9 | — |
| 5 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Chính trị học | Hà Nội | C00,D01,D66,D78 | 24.65 | ▲ 8.65 |
| 6 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học chuyên ngành chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | D01 | 24.5 | — |
| 7 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học | Hà Nội | D01 | 24.05 | — |
| 8 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học | Hà Nội | C00 | 24.05 | — |
| 9 | Học viện Hành chính quốc gia | Chính trị học | Hà Nội | C14,C20 | 24.05 | — |
| 10 | Học viện cán bộ TPHCM | Chính trị học | Hồ Chí Minh | C00 | 22 | — |
| 11 | Đại Học Thái Bình | Chính trị học | Thái Bình | A00,C00,C14,D01 | 18 | — |
| 12 | Đại Học Vinh | Chính trị học | Nghệ An | A01,C00,C19,D01 | 18 | ▼ 1.00 |
| 13 | Đại Học Hà Tĩnh | Chính trị học | Hà Tĩnh | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 14 | Đại Học Trà Vinh | Chính trị học | Trà Vinh | C00,C19,C20,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.