tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1526 2.00
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D1526 2.00
3Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1423.9 0.65
4Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C14,D0123.9 0.65
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiC1920.75 2.75
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (SP Triết học)Hà NộiD6618.9 1.55
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiD66,D68,D7018.9 1.55
8Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiC14,C2018.5 3.50
9Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiD0118.5 3.50
10Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiC0018.5 3.50
11Đại Học Hải DươngChính trị họcHải DươngA01,C00,C19,D0118 4.50
12Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC0017.5 1.00
13Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiD0117.5 1.00
14Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC14,C2017.5 1.00
15Đại học Tân TràoChính trị họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
16Đại Học Trà VinhChính trị họcTrà VinhC00,C19,C20,D0114.5 0.50
17Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,D01,D66,D7822.07/40 4.07
18Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,C19,D66,D7822.07/40 4.07
19Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.