tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị họcHà NộiC1926.62
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1525.85 0.10
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị họcHà NộiD66;D68;D7025.05
4Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1421.5 4.50
5Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC14,C2021.25 3.25
6Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiD0121.25 3.25
7Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC0021.25 3.25
8Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0119 1.00
9Đại Học Hà TĩnhChính trị họcHà TĩnhA0016
10Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,D01,D66,D7816
11Đại Học Thành ĐôngChính trị họcHải DươngA00,A01,C01,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.