tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D1520.25 3.25
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1520.25 3.25
3Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C14,D0119.75
4Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1419.75
5Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC0019.5 3.50
6Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC14,C2019.5 3.50
7Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiD0119.5 3.50
8Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0118 2.50
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiC1916.65 3.85
10Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiC0016
11Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiC14,C2016
12Đại Học Nội VụChuyên ngành Chính sách côngHà NộiD0116
13Đại học Thủ Dầu MộtChính trị họcBình DươngC00,C14,C19,D0114
14Đại Học Trà VinhChính trị họcTrà VinhC00,C19,C20,D0114
15Đại Học Hà TĩnhChính trị họcHà TĩnhA00,C00,C14,D0113.5
16Đại Học Hải DươngChính trị họcHải DươngA01,C00,C19,D0113.5 2.00
17Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,D01,D66,D7819.83/40 2.17
18Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,C19,D66,D7819.83/40 2.17
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.