tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1520.75
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D1520.75
3Đại Học Hải DươngChính trị họcHải DươngA01,C00,C19,D0115
4Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0115
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (SP Triết học)Hà NộiD6618/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.