tuyensinh.com

Mã ngành 7310201

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

15 trường đào tạo · 19 chương trình · 132 mức điểm chuẩn · 2016–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiC1926 5.25
2Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D14,D1525.75 0.25
3Đại Học Cần ThơChính trị họcCần ThơC00,C19,D1525.75 0.25
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiChính trị học (Sư phạm Triết học)Hà NộiD66,D68,D7020.45 1.55
5Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiD0118 0.50
6Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC14,C2018 0.50
7Đại Học Nội VụChính trị họcHà NộiC0018 0.50
8Học viện cán bộ TPHCMChính trị họcHồ Chí MinhC00,C03,C04,C1417 6.90
9Đại Học Hà TĩnhChính trị họcHà TĩnhA00,C00,C14,D0115 1.00
10Đại học Tân TràoChính trị họcTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
11Đại Học Trà VinhChính trị họcTrà VinhC00,C19,C20,D0115 0.50
12Đại học Thủ Đô Hà NộiChính trị họcHà NộiC00,C19,D66,D7830.5/40 8.43
13Đại Học VinhChính trị họcNghệ AnA01,C00,C19,D0120/40 4.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.