Mã ngành 7140201
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non
36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Mầm non | Hồ Chí Minh | M03 | 25.84 | ▼ 0.21 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Mầm non | Cần Thơ | — | 25.8 | ▼ 0.07 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Giáo dục Mầm non | Hồ Chí Minh | M01 | 25.43 | ▲ 1.92 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục mầm non (trình độ đại học) | Hồ Chí Minh | M03 | 25.41 | ▲ 0.03 |
| 5 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | Hồ Chí Minh | M00 | 25.03 | ▲ 5.53 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Mầm non | Hồ Chí Minh | M03VA | 25.01 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục mầm non | Hà Nội | — | 24.98 | ▼ 1.14 |
| 8 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục Mầm non | Hà Nội | — | 24.87 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục mầm non (trình độ đại học) | Hồ Chí Minh | M03VA | 24.61 | — |
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục Mầm non | Thái Nguyên | D01 | 24.33 | — |
| 11 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD Mầm non | Hà Nội | — | 23.93 | ▲ 1.68 |
| 12 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD mầm non - SP Tiếng Anh | Hà Nội | — | 22.25 | ▲ 0.62 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.