tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhGiáo dục Mầm nonNghệ AnM00,M01,M10,M1327 1.50
2Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0222.5 0.50
3Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0222.5 0.50
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0022.25
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0222
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0021.75
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0921.5
8Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0021.25
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0120.5
10Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0920 4.00
11Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM01,M0920 4.00
12Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM05,M0620 4.00
13Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1119.75 4.75
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0618.75 3.75
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0918.5 1.25
16Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1118 2.00
17Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Mầm nonQuảng BìnhM05,M06,M07,M1418
18Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0916
19Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM01,M0916
20Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Mầm nonHà TĩnhM00,M01,M07,M0915.5 5.00
21Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonHải PhòngM00,M01,M0215.5 0.50
22Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0815.5 0.50
23Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1115.5 0.50
24Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,T02,T05,T0715.5 0.50
25Đại Học Quảng NamGiáo dục Mầm nonQuảng NamM00,M01,M02,M0315.5
26Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangM00,M05,M0715.5
27Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Mầm nonThanh HóaM03,M0715.5 0.50
28Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2010
29Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D78,D9636.75/40 11.75
30Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0936.75/40 11.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.