tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C20,D6627.55 2.55
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C2027.55 2.55
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0022.48 0.55
4Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM05,M0622.35 3.85
5Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM01,M0922.35 3.85
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0222.13 3.10
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0022.05 0.05
8Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0221.6 3.10
9Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0221.6 3.10
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0119.88 0.88
11Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0919.5 1.00
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0919.35 0.10
13Đại Học Đông ÁGiáo dục Mầm nonĐà NẵngD01,M01,M0619
14Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM01,M0919 0.50
15Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0919 0.50
16Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1119 0.50
17Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Mầm nonHà TĩnhM00,M01,M07,M0919 0.50
18Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonHải PhòngM00,M01,M0219 1.00
19Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0819 0.50
20Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Mầm nonQuảng BìnhM05,M06,M07,M1419 3.00
21Đại Học Quảng NamGiáo dục Mầm nonQuảng NamM00,M01,M02,M0319 0.50
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM00,M01,M1119 0.50
23Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0019 0.50
24Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0919
25Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2019 1.33
26Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM00,M05,M07,M1319 4.00
27Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1119
28Đại Học Trà VinhGiáo dục Mầm nonTrà VinhC00,C14,M00,M0519 0.50
29Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangM00,M05,M0717 3.33
30Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM00,M01,M07,M0932/40
31Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọT00,T02,T05,T0732/40
32Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D78,D9626.57/40 6.57
33Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0926.57/40 6.57
34Đại Học VinhGiáo dục Mầm nonNghệ AnM00,M01,M10,M1326/40
35Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,T02,T05,T0722/40
36Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1122/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.