tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọT00,T02,T05,T0725 1.00
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM00,M01,M07,M0925 1.00
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C2025 6.50
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C20,D6625 7.00
5Đại Học VinhGiáo dục Mầm nonNghệ AnM00,M01,M10,M1325 1.00
6Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM00,M05,M07,M1323 7.00
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0022 2.50
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0021.93 1.73
9Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangM00,M05,M0720.33 0.33
10Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2020.33 0.33
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0919.25 0.90
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0219.03 0.28
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0919 2.00
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0119 0.42
15Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM01,M0918.5 0.50
16Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0918.5 0.50
17Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1118.5 2.50
18Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Mầm nonHà TĩnhM00,M01,M07,M0918.5 2.50
19Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0818.5 0.50
20Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1118.5 0.50
21Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,T02,T05,T0718.5 1.50
22Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0918.5 0.50
23Đại Học Quảng NamGiáo dục Mầm nonQuảng NamM00,M01,M02,M0318.5 1.50
24Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM00,M01,M1118.5 0.50
25Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0018.5 0.50
26Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0218.5 3.75
27Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0218.5 3.75
28Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM05,M0618.5 0.50
29Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM01,M0918.5 1.70
30Đại Học Trà VinhGiáo dục Mầm nonTrà VinhC00,C14,M00,M0518.5 1.50
31Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Mầm nonThanh HóaM03,M0718.5 3.00
32Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0618.5 0.50
33Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D78,D9620/40 10.50
34Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0920/40 10.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.