tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Mầm nonThanh HóaM01,M02,M03,M0727.43
2Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhC00,C1926.62
3Đại Học Hạ LongGiáo dục Mầm nonQuảng NinhA09,C00,C14,C2026.6 6.60
4Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM0026.41 3.18
5Đại Học Hải DươngGiáo dục Mầm nonHải DươngC00,C19,C20,D0126.4
6Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM0026.2
7Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2026.07 7.07
8Đại Học Cần ThơGiáo dục Mầm nonCần Thơ25.95
9Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục mầm nonHà Nội25.73
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái Nguyên25.39
11Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục mầm nonKon Tum25.25
12Đại học Kiên GiangGiáo dục Mầm nonKiên GiangC0024.49
13Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D90,D9624.45 1.45
14Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM0124.4
15Đại Học Quảng NamGiáo dục Mầm nonQuảng NamM00,M01,M02,M0324.26 5.26
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà Nẵng24.25
17Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM02,M0324.24 0.03
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên Huế24.2
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0924.2 2.20
20Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0223.51 1.91
21Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0123.51
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà Nội23.43
23Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM01,M05,M07,M1323.3
24Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục mầm non - SP Tiếng anhHà Nội23.15
25Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0023.1 2.85
26Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Mầm nonQuảng BìnhM05,M06,M07,M1423.05 4.05
27Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1123.04 3.04
28Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0622.79 3.19
29Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM0522.25
30Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM0121.25 0.85
31Đại Học Hải DươngGiáo dục Mầm nonHải DươngC00,C10,C20,D0121
32Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM0033.47/40 1.57
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.