tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C20,D6626.25 1.30
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM00,M01,M07,M0926 1.00
3Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0923.45 3.95
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0022.08 0.40
5Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonHải PhòngM00,M01,M0222 3.00
6Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM00,M05,M07,M1321.8 2.80
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0020.3 1.75
8Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1120 1.00
9Đại Học Trà VinhGiáo dục Mầm nonTrà VinhC00,C14,M00,M0519.5 0.50
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0919.35
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0119.25 0.63
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0219.13 3.00
13Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0919
14Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1119
15Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0819
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhGiáo dục Mầm nonHồ Chí Minh19
17Đại Học Nguyễn Tất ThànhGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0019
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM00,M01,M1119
19Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0019
20Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0219 2.60
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0919
22Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2019
23Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM01,M0919 3.35
24Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0619 0.50
25Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0930.12/40 3.55
26Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1123.1/40 1.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.