tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM00,M01,M07,M0925
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọT00,T02,T05,T0725
3Đại Học VinhGiáo dục Mầm nonNghệ AnM00,M01,M10,M1325 2.00
4Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0222 0.50
5Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM00,M05,M07,M1322 7.00
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0021.15 1.10
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0020.5 1.25
8Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM05,M0620.2 0.20
9Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM01,M0920.2 0.20
10Đại Học Trà VinhGiáo dục Mầm nonTrà VinhC00,C14,M00,M0520
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0119.45 1.05
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0919.25 2.25
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0619.25 0.50
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0219.03 2.97
15Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1119 1.00
16Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0018.5 2.75
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C20,D6618.5
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C2018.5
19Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1118 1.75
20Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM01,M0917 1.00
21Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0917 1.00
22Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Mầm nonHà TĩnhM00,M01,M07,M0917 1.50
23Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonHải PhòngM00,M01,M0217 1.50
24Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0817 1.50
25Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,T02,T05,T0717 1.50
26Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1117 1.50
27Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0917 3.00
28Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Mầm nonQuảng BìnhM05,M06,M07,M1417 1.00
29Đại Học Quảng NamGiáo dục Mầm nonQuảng NamM00,M01,M02,M0317 1.50
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM00,M01,M1117
31Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0917 1.50
32Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2017 7.00
33Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangM00,M05,M0717 1.50
34Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D78,D9637.58/40 0.83
35Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0937.58/40 0.83
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.