Mã ngành 7140201
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non
36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hạ Long | Giáo dục Mầm non | Quảng Ninh | — | 26.28 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục mầm non | Hà Nội | — | 26.12 | ▲ 0.39 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Mầm non | Hồ Chí Minh | M03 | 26.05 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Mầm non | Cần Thơ | — | 25.87 | ▼ 0.08 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục mầm non (trình độ đại học) | Hồ Chí Minh | M03 | 25.38 | — |
| 6 | Đại Học Sài Gòn | Giáo dục Mầm non | Hồ Chí Minh | — | 24.2 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Giáo dục Mầm non | Thái Nguyên | — | 22.29 | ▼ 3.10 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD Mầm non | Hà Nội | — | 22.25 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD mầm non - SP Tiếng Anh | Hà Nội | — | 21.63 | — |
| 10 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | Hồ Chí Minh | M00 | 19.5 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.