tuyensinh.com

Mã ngành 7140201

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Mầm non

36 trường đào tạo · 42 chương trình · 298 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọT00,T02,T05,T0726 1.00
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Mầm nonPhú ThọM00,M01,M07,M0926 1.00
3Đại Học VinhGiáo dục Mầm nonNghệ AnM00,M01,M10,M1324 1.00
4Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0222.25 0.25
5Đại Học Sài GònGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM01,M0222.25 0.25
6Đại Học Đồng ThápGiáo dục Mầm nonĐồng ThápM00,M05,M07,M1121 2.00
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0020.2 0.95
8Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangC00,C14,C19,C2020 3.00
9Đại học Tân TràoGiáo dục Mầm nonTuyên QuangM00,M05,M0720 3.00
10Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM0019.5 1.00
11Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Mầm nonBình DươngM00,M05,M07,M1119 1.00
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0218.75 0.28
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM0118.58 0.87
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Mầm nonĐà NẵngM01,M0918.35 0.90
15Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM01,M0918 1.00
16Đại Học Đồng NaiGiáo dục Mầm nonĐồng NaiM05,M07,M08,M0918 1.00
17Đại Học Hải PhòngGiáo dục Mầm nonHải PhòngM00,M01,M0218 1.00
18Đại Học Hoa LưGiáo dục Mầm nonNinh BìnhM01,M05,M07,M0818 1.00
19Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Mầm nonThanh HóaM00,M05,M07,M1118 1.00
20Đại Học Phú YênGiáo dục Mầm nonPhú YênM01,M0918 1.00
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Mầm nonHồ Chí MinhM00,M01,M1118 1.00
22Đại Học Quy NhơnGiáo dục Mầm nonBình ĐịnhM0018 0.50
23Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênGiáo dục Mầm nonThái NguyênC14,C19,C20,D6618 0.50
24Đại Học Tây NguyênGiáo dục Mầm nonĐắk LắkM05,M0618 2.20
25Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Mầm nonAn GiangM02,M03,M05,M0618 1.25
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Mầm nonThừa Thiên HuếM01,M0917
27Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Mầm nonHà TĩnhM00,M01,M07,M0916 1.00
28Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Mầm nonQuảng BìnhM05,M06,M07,M1416 1.00
29Đại Học Tây BắcGiáo dục Mầm nonSơn LaM00,M05,M07,M1316 6.00
30Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiD01,D72,D78,D9630.5/40 7.08
31Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Mầm nonHà NộiM01,M0930.5/40 7.08
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.