Mã ngành 7510102
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản lý và khai thác cảng hàng không | Hồ Chí Minh | — | 24 | — |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | 23.32 | — | |
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 4 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Hà Nội | — | 22.75 | — |
| 5 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 6 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Trà Vinh | — | 15.56 | — |
| 7 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Quảng Bình | — | 38.92/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.