tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.5
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.5
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 1.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA0023.5 1.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.5 1.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.5
8Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0120.75
9Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhC0120.75
10Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0120.75
11Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngTrà VinhA0020.75
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9020.25
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0120.25
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0020.25
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA0020.25 1.25
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.25 1.25
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhD01,D9020.25 1.25
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0120.25
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9019.5
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0119.5
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0119.5
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.5 2.50
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0019.5 2.50
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9019.5 2.50
25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0019.5
26Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0018.25
27Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0118.25
28Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhA0118.25
29Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHồ Chí MinhD0718.25
30Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718.25 5.00
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0716 1.01
32Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0016
33Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiD0716
34Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0716 1.00
35Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA01,D01,D0716 1.00
36Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHà NộiA0116
37Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0015.5
38Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
39Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0715.5
40Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhD0115.5
41Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngQuảng BìnhA0115.5
42Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA00,A01,C01,D0115.5 0.50
43Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0115.5 0.50
44Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA00,A01,A02,C0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.