tuyensinh.com

Mã ngành 7510102

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16 trường đào tạo · 33 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.65 0.85
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCNKT công trình xây dựng*Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.75 1.75
3Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0720.5 3.50
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020 0.25
5Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA0018.5
6Đại Học Mở TPHCMCNKT công trình xây dựng CLCHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716.5 0.50
7Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716.5 0.50
8Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0716
9Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0716
10Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐồng NaiA00,A01,D01,V0015.15 2.35
11Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpBà Rịa-Vũng TàuA0015
12Đại Học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpBình DươngA00,A09,V00,V0115
13Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpQuảng BìnhA0015
14Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA0015
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCN kỹ thuật công tình xây dựng (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongA0015
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpVĩnh LongA0015
17Đại Học Tây ĐôCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpCần ThơA0015
18Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpTrà VinhA0015
19Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệpĐà NẵngA0014.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.