Mã ngành 7460101
Điểm chuẩn ngành Toán học
5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Toán học | Hà Nội | — | 28.95 | ▲ 0.68 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin | Hồ Chí Minh | — | 26.28 | ▲ 0.73 |
| 3 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh) | Thái Nguyên | — | 20.42 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.