tuyensinh.com

Mã ngành 7460101

Điểm chuẩn ngành Toán học

5 trường đào tạo · 7 chương trình · 72 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiA0019.5
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMToán họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0118 2.00
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán họcHà NộiD0117.75
4Đại học Thủ Dầu MộtToán họcBình DươngA00,A01,A16,D0716 1.00
5Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA00,A01,D07,D9015.5 0.50
6Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0015.5
7Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngA0115.5
8Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD0715.5
9Đại Học Đà LạtToán họcLâm ĐồngD9015.5
10Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA0114.25
11Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênToán họcThái NguyênA0014.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.