tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGD Tiểu học - SP Tiếng AnhHà Nội28.42 3.43
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGD Tiểu họcHà Nội28.15 2.98
3Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần Thơ26.9 0.81
4Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục tiểu họcHà Nội26.73 0.40
5Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - AnhHồ Chí MinhD0126.63
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - AnhHồ Chí MinhD01TO26.16
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0126.04 0.10
8Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà Nội26.03
9Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhC0125.97
10Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD01TO25.61
11Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA0024.25 1.90
12Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00TO22.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.