tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

39 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tiền GiangGiáo dục Tiểu họcTiền GiangA01,C00,D0129.95 7.45
2Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0327.75 5.50
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0127 1.95
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0327 1.95
5Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0126 2.50
6Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0325.85 4.35
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0125.4 1.65
8Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0125.4 1.65
9Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0124 4.50
10Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0124 4.50
11Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D01,D7824 4.50
12Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0123.75 3.25
13Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0123.75 3.25
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0122.85 1.35
15Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0122 2.00
16Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0121.25 2.75
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1021 2.50
18Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcQuảng BìnhA00,C00,C14,D0120.5 3.50
19Đại Học Trà VinhGiáo dục Tiểu họcTrà VinhA00,A01,D84,D9020.25 1.75
20Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0120 1.00
21Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu họcLào CaiA00,A01,C04,D0120
22Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu họcLào CaiA00,C02,C14,C2020
23Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0120 1.50
24Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhB00,C00,C01,D0119.5
25Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhC00,C01,D0119.5
26Đại Học Đông ÁGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngC00,D01,M0619
27Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0119 0.50
28Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0119 0.50
29Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0119 0.50
30Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcKhánh HòaA00,C00,D01,D1419
31Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0119 0.50
32Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,C19,D0119 0.50
33Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0119 0.50
34Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9633.95/40 5.17
35Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9633.95/40 5.17
36Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0126/40
37Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0126/40
38Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0126/40
39Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0025.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.