tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0027.63 8.13
2Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Tiểu họcThanh HóaM0027.4
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiGD Tiểu học - SP Tiếng AnhHà NộiDC126.96
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01:D02:D0326.62
5Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC0426.04
6Đại học Kiên GiangGiáo dục Tiểu họcKiên GiangA0026.04
7Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA0025.9
8Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu họcLào CaiA00,C00,C14,C2025.75
9Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0125.65 2.65
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1025.3 0.05
11Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0125.25 1.75
12Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D90,D9625.15
13Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA0025.05
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngA00,B00,C00,D0125.02
15Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0124.9 0.65
16Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA0024.7
17Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA0024.5
18Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0124.45 0.45
19Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcKhánh HòaA0024.44
20Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0324.41 0.51
21Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0124.11 1.01
22Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcQuảng BìnhC0024
23Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA0023.94
24Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA0023.5
25Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0123.5
26Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC0123.28
27Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0123.26 1.24
28Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA0023.25
29Đại Học Hạ LongGiáo dục Tiểu họcQuảng NinhC04,D01,D10,D1523
30Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,B03,C00,D0123
31Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo dục Tiểu họcQuảng NgãiA0022.55
32Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D9022.25
33Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu học, chương trình dạy và học bằng tiếng AnhLào CaiA0122
34Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA0026.75/40
35Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0122/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.