tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0125.25
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0325.25
3Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D01,D7824.25
4Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0124.25
5Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0324 5.50
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0123.25
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0123.25
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1023 2.75
9Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0122.75 6.25
10Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0322 1.75
11Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0122 3.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0122
13Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0122 5.00
14Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0122 5.00
15Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0120.75
16Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcQuảng BìnhA00,C00,C14,D0120.75
17Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0120.5 4.50
18Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0120.5 4.50
19Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0120 4.00
20Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0120 4.00
21Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0119 4.00
22Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0118 2.00
23Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0117.5 0.50
24Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0116.5 1.50
25Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0115.5 0.50
26Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0015.5 0.50
27Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,D0115.5
28Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9629.42/40 5.08
29Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9629.42/40 5.08
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học 2026 — 38 trường · tuyensinh.com