Mã ngành 7140202
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học
38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục tiểu học | Hà Nội | — | 26.33 | ▼ 1.06 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Tiểu học | Cần Thơ | — | 26.09 | ▲ 0.44 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Tiểu học | Hồ Chí Minh | D01 | 25.94 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD Tiểu học | Hà Nội | — | 25.17 | — |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Giáo dục Tiểu học | Hồ Chí Minh | — | 25.12 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | GD Tiểu học - SP Tiếng Anh | Hà Nội | — | 24.99 | — |
| 7 | Đại Học Hạ Long | Giáo dục Tiểu học | Quảng Ninh | — | 24 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Tiểu học | Hồ Chí Minh | A00 | 22.35 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.