tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA0028.42
2Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0128.12 2.47
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên Huế27.75
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1027.75 2.45
5Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà Nẵng27.5
6Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0127.5 2.30
7Đại học Kiên GiangGiáo dục Tiểu họcKiên GiangA0027.39 1.35
8Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo dục tiểu họcHà Nội27.39
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng ạnhHà Nội27.26
10Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0127.2 1.70
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà Nội27.2
12Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA01,C00,D01,M0027
13Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0126.95 2.50
14Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,C19,D0126.88 7.88
15Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0126.63 3.37
16Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcQuảng BìnhC00,C14,D0126.61
17Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC0426.59 0.55
18Đại Học Hải DươngGiáo dục Tiểu họcHải DươngA00,A01,C00,D0126.5
19Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA0026.4 1.70
20Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9626.26
21Đại Học Bạc LiêuGiáo dục Tiểu họcBạc LiêuC00,C03,D01,D7826.2
22Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0126.13 1.23
23Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0126 0.75
24Đại Học Hạ LongGiáo dục Tiểu họcQuảng NinhC04,D01,D10,D1525.95 2.95
25Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0125.8 4.55
26Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA0025.75 2.25
27Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon Tum25.73
28Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo dục Tiểu họcQuảng NgãiA0025.7 3.15
29Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần Thơ25.65
30Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0125.39 1.28
31Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC0125.27 1.99
32Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA0025.21 1.96
33Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0124.82 1.32
34Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA0024.25
35Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA0028.13/40 1.38
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.