tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0122.8 0.65
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0322.4 0.25
3Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0321.25 1.50
4Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0121 3.00
5Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0121 3.00
6Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0120.25 0.50
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0120.25 0.50
8Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0119.95 0.95
9Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0119.5 1.50
10Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0119.5 2.00
11Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0119.5 2.00
12Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0119
13Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0019 0.95
14Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0118.5 0.50
15Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0118.5 0.50
16Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D01,D7818.5 0.50
17Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0118 1.00
18Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0118 1.00
19Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0118 1.00
20Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0118 1.00
21Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0118 1.00
22Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,D0118 1.00
23Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0118 2.25
24Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9624/40 1.25
25Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9624/40 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.