tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0126.55 0.45
2Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0126.5 8.00
3Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0126.3 7.30
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0326.15 0.85
5Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0125.5 6.50
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1025.25 4.25
7Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0125.2 0.80
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0124.8 1.95
9Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0324.51 1.34
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0124.5 4.50
11Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcKhánh HòaA00,C00,D01,D1424.25 5.25
12Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0124.25 1.15
13Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0124
14Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0323.9 3.85
15Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0123.5 0.50
16Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0123.1 0.30
17Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0123 3.00
18Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhB00,C00,C01,D0122.4 2.90
19Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo dục Tiểu họcLào CaiA00,C02,C14,C2022.2 2.20
20Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0122 1.75
21Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0121.6 2.60
22Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0121.5 2.50
23Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0119 3.00
24Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0119
25Đại học Kiên GiangGiáo dục Tiểu họcKiên GiangA00,A01,D02,D2019
26Đại Học Quốc Tế Hồng BàngGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhM00,M01,M1119
27Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,C19,D0119
28Đại Học Trà VinhGiáo dục Tiểu họcTrà VinhA00,A01,D84,D9019 1.25
29Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9633.7/40 0.25
30Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0026.5/40 1.25
31Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0125.5/40 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.