tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0122.15 3.10
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0322.15 3.10
3Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0120.25 2.50
4Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0320 4.00
5Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0019.95 4.45
6Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0319.75 2.25
7Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0119.75 3.50
8Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0119.75 3.50
9Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0119 5.25
10Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D01,D7819 5.25
11Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0119 3.00
12Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0118.25 2.25
13Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0118 2.75
14Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0118 1.00
15Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0118 0.50
16Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0118 4.00
17Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0118 4.00
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0117.75 4.25
19Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0117.5 2.50
20Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0117.5 2.50
21Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0117 2.00
22Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0117 0.50
23Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0117 1.50
24Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0117 1.00
25Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0117 3.50
26Đại Học Quảng BìnhGiáo dục Tiểu họcQuảng BìnhA00,C00,C14,D0117 3.75
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1017 6.00
28Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,C19,D0117
29Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,D0117 1.50
30Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0117 3.50
31Đại Học Trà VinhGiáo dục Tiểu họcTrà VinhA00,A01,D84,D9017
32Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9625.25/40 4.17
33Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9625.25/40 4.17
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.