tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0120.5
2Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0320.25
3Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1020.25
4Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0118.5
5Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0318.5
6Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0118
7Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0118
8Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0117
9Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0117
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0116.5
11Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0116
12Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0116
13Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0116
14Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0116
15Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0116
16Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0115
17Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0115
18Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0115
19Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0015
20Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9634.5/40
21Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9634.5/40
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0122.75/40
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0322.75/40
24Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0121.5/40
25Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5/40
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0119/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.