tuyensinh.com

Mã ngành 7140202

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học

38 trường đào tạo · 45 chương trình · 308 mức điểm chuẩn · 2016–2026

35 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D02,D0325.05 2.65
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD0125.05 2.25
3Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA00,A01,D0123.75 3.50
4Đại Học Sư Phạm TPHCMGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhA01,D0123.75 3.50
5Đại Học Tây BắcGiáo dục Tiểu họcSơn LaA00,A01,C00,D0123.5 5.25
6Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,C00,C20,D0123 2.00
7Đại Học VinhGiáo dục Tiểu họcNghệ AnA00,A01,C00,D0123 2.00
8Đại Học Sài GònGiáo dục Tiểu họcHồ Chí MinhD0122.8 2.85
9Đại Học Tiền GiangGiáo dục Tiểu họcTiền GiangA01,C00,D0122.5
10Đại Học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcCần ThơA00,C01,D01,D0322.25 1.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcĐà NẵngD0121.5 3.75
12Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcĐắk LắkA00,C00,C0321.5 1.50
13Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,A09,C00,D0120.5 1.00
14Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumGiáo dục Tiểu họcKon TumA00,C00,D0120.5 1.00
15Đại Học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcĐồng ThápC01,C03,C04,D0120 0.50
16Đại Học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcLâm ĐồngA16,C14,C15,D0119.5 0.50
17Đại Học Hồng ĐứcGiáo dục Tiểu họcThanh HóaA00,C00,D01,M0019.5 0.50
18Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D01,D7819.5 1.00
19Đại Học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcBình ĐịnhA00,C00,D0119.5 1.00
20Đại Học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcĐồng NaiA00,A01,C00,D0119 0.50
21Đại Học Hà TĩnhGiáo dục Tiểu họcHà TĩnhC04,C14,C20,D0118.5 0.50
22Đại Học Hải PhòngGiáo dục Tiểu họcHải PhòngA00,C01,C02,D0118.5 0.50
23Đại Học Hoa LưGiáo dục Tiểu họcNinh BìnhA00,C00,C14,D0118.5 0.50
24Đại Học Hùng VươngGiáo dục Tiểu họcPhú ThọA00,C00,D0118.5 0.50
25Đại Học Phú YênGiáo dục Tiểu họcPhú YênA00,A01,C00,D0118.5 0.50
26Đại Học Quảng NamGiáo dục Tiểu họcQuảng NamA00,C00,C14,D0118.5 0.50
27Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếGiáo dục Tiểu họcThừa Thiên HuếC00,D01,D08,D1018.5 1.50
28Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,C19,D0118.5 1.50
29Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangA00,C00,D0118.5 0.50
30Đại Học Tây NguyênGiáo dục Tiểu học - Tiếng J'raiĐắk LắkA00,C00,D0118.5 1.50
31Đại Học Trà VinhGiáo dục Tiểu họcTrà VinhA00,A01,D84,D9018.5 1.50
32Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMGiáo dục Tiểu họcAn GiangA00,A01,C00,D0118.5 0.50
33Đại học Tân TràoGiáo dục Tiểu họcTuyên QuangC00,C19,D0115
34Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D9628.78/40 4.78
35Đại học Thủ Đô Hà NộiGiáo dục Tiểu họcHà NộiD01,D72,D78,D9628.78/40 4.78
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.