tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản lý xây dựngHồ Chí Minh25.43 3.28
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựng (Chương trinh chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)Hà Nội25.02 3.67
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngHà Nội24.3
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà Nội24.1
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà Nội23.5
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịHà Nội23.47
7Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22.35
8Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý vận tải và LogisticsHà Nội22.25
9Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí Minh21.35 1.15
10Đại Học Điện LựcQuản lý xây dựngHà Nội19.6
11Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà Nội19
12Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý bất động sảnHà Nội18.25
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí Minh18 3.00
14Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí Minh17.25
15Đại Học Cần ThơQuản lý xây dựngCần Thơ15
16Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngHà Nội38.87/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.