tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Kiểm định chất lượng xây dựngHà Nội24.35
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà Nội24.1
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Quản lý bất động sảnHà Nội23.7
4Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản lý xây dựngHà Nội22.8
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng kỹ thuật và bất động sảnHà Nội22.6
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic)Hà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0422
7Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0419.5
8Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)Hà NộiA00,C01,C02,D01,X03,X0418.6
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí Minh15 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.