tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA01,D01,D0727.2
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA00,A01,D01,D0727.2
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý xây dựng (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 3.20
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A0121.7 2.90
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA00,A01,D0920 3.00
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA0020
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA0120
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiD0720
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA00,A01,D1019.5 3.00
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA0119.5
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiD0719.5
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA0019.5
13Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719.25
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
15Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý xây dựngCần ThơA00,C01,C02,D0118 5.00
16Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0117.5 2.00
17Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 0.50
18Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
19Đại Học Kinh BắcQuản lý xây dựngBắc NinhA01,C04,D0115 0.50
20Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0115 2.00
21Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản lý xây dựngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55 0.45
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.