tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Cao (60/100)

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

📍 Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung có một lịch sử phát triển lâu đời và từng trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi và nâng cấp từ trường Trung học Xây dựng số 6 thành Cao đẳng Xây dựng số 3, và sau đó trở thành Đại học Xây dựng Miền Trung. Dưới đây là một số thông tin về lịch sử và mục tiêu phát triển của trường: 1. Lịch sử phát triển: - Ngày 14/02/1976: Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập trường Trung học Xây dựng số 6. - Ngày 23/5/2001: Dựa trên cơ sở của Trung học Xây dựng số 6, Bộ GD&ĐT đồng ý thành lập trường Cao đẳng Xây dựng số 3 theo quyết định số 3069/QĐ-BGD&ĐT-TCCB. - Ngày 28/7/2011: Thủ tướng chính phủ quyết định ký thành lập Trường Đại học Xây dựng Miền Trung theo Quyết định số 1279/QĐ-TTg, dựa trên cơ sở của trường Cao đẳng Xây dựng số 3. 2. Mục tiêu phát triển: Trường Đại học Xây dựng Miền Trung hướng tới phát triển trở thành một trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo trình độ cao. Trường cũng đặt mục tiêu trở thành địa chỉ tin cậy của cả nước trong chuyên môn đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng và một số lĩnh vực mới, khác. Mục tiêu này nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền Trung - Tây Nguyên và cả nước. Từ lịch sử và mục tiêu phát triển trên, trường Đại học Xây dựng Miền Trung hứa hẹn sẽ cung cấp môi trường học tập và nghiên cứu chất lượng cao cho sinh viên, đồng thời đáp ứng được nhu cầu đào tạo và phát triển của xã hội trong lĩnh vực xây dựng và liên quan.

Ngành đào tạo (17)

Điểm chuẩn các năm (82)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô2024A00Thi THPT15
Kinh tế xây dựng2024A00Thi THPT15
Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)2024A01Thi THPT15
Kiến trúc2024A01Thi THPT15
Kế toán2024A00Thi THPT15
Quản lý xây dựng2024A00Thi THPT15
Quản trị Kinh doanh2024A00Thi THPT15
Thương mại điện tử2024A00Thi THPT15
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa2024A00Thi THPT15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2024A00Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2024A00Thi THPT15
Kỹ thuật cấp thoát nước2024A00Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2024A00Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2024A00Thi THPT15
Công nghệ thông tin2024A00Thi THPT15
Kỹ thuật cấp thoát nước2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh tế xây dựng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật ô tô2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Tài chính – Ngân hàng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản lý xây dựng2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản lý đô thị và công trình2023A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc2023A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)2023A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Quản lý xây dựng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật cấp thoát nước2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh tế xây dựng2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc2022A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)2022A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Quản lý đô thị và công trình2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2022A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Công nghệ thông tin2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh tế xây dựng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản lý xây dựng2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc2021A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Kế toán2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật cấp thoát nước2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)2021A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Quản lý đô thị và công trình2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản trị doanh nghiệp2021A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật cấp thoát nước2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kế toán2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản lý xây dựng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kinh tế xây dựng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2020A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kiến trúc2020A01,D01,V00,V01Thi THPT15
Kế toán2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật cấp thoát nước2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kiến trúc2019A01,D01,V00,V01Thi THPT13
Quản lý xây dựng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật xây dựng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kinh tế xây dựng2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2019A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kế toán2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật xây dựng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kiến trúc2018A01,D01,V00,V01Thi THPT13
Kỹ thuật cấp thoát nước2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Quản lý xây dựng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kinh tế xây dựng2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2018A00,A01,C01,D01Thi THPT13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kinh tế xây dựng2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kỹ thuật xây dựng2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Quản lý xây dựng2017A00,A01,C01,D01Thi THPT15.5
Kiến trúc2017A01,D01,V00,V01Thi THPT15.5
Kinh tế xây dựng2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Quản lý xây dựng2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2016A00,A01,C01,D01Thi THPT15

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Cao · 60/100

Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.