Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
📍 Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung có một lịch sử phát triển lâu đời và từng trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi và nâng cấp từ trường Trung học Xây dựng số 6 thành Cao đẳng Xây dựng số 3, và sau đó trở thành Đại học Xây dựng Miền Trung. Dưới đây là một số thông tin về lịch sử và mục tiêu phát triển của trường: 1. Lịch sử phát triển: - Ngày 14/02/1976: Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập trường Trung học Xây dựng số 6. - Ngày 23/5/2001: Dựa trên cơ sở của Trung học Xây dựng số 6, Bộ GD&ĐT đồng ý thành lập trường Cao đẳng Xây dựng số 3 theo quyết định số 3069/QĐ-BGD&ĐT-TCCB. - Ngày 28/7/2011: Thủ tướng chính phủ quyết định ký thành lập Trường Đại học Xây dựng Miền Trung theo Quyết định số 1279/QĐ-TTg, dựa trên cơ sở của trường Cao đẳng Xây dựng số 3. 2. Mục tiêu phát triển: Trường Đại học Xây dựng Miền Trung hướng tới phát triển trở thành một trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo trình độ cao. Trường cũng đặt mục tiêu trở thành địa chỉ tin cậy của cả nước trong chuyên môn đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng và một số lĩnh vực mới, khác. Mục tiêu này nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền Trung - Tây Nguyên và cả nước. Từ lịch sử và mục tiêu phát triển trên, trường Đại học Xây dựng Miền Trung hứa hẹn sẽ cung cấp môi trường học tập và nghiên cứu chất lượng cao cho sinh viên, đồng thời đáp ứng được nhu cầu đào tạo và phát triển của xã hội trong lĩnh vực xây dựng và liên quan.
Ngành đào tạo (17)
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
Học phí: Đang cập nhật
Kinh tế xây dựng
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật xây dựng
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý xây dựng
Học phí: Đang cập nhật
Kiến trúc
Học phí: Đang cập nhật
Kế toán
Học phí: Đang cập nhật
Kỹ thuật cấp thoát nước
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ thông tin
Học phí: Đang cập nhật
Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)
Học phí: Đang cập nhật
Quản lý đô thị và công trình
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị doanh nghiệp
Học phí: Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng
Học phí: Đang cập nhật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Học phí: Đang cập nhật
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Học phí: Đang cập nhật
Quản trị Kinh doanh
Học phí: Đang cập nhật
Thương mại điện tử
Học phí: Đang cập nhật
Điểm chuẩn các năm (82)
| Ngành | Năm | Tổ hợp | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) | 2024 | A01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2024 | A01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị Kinh doanh | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Thương mại điện tử | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2024 | A00 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý đô thị và công trình | 2023 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2023 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) | 2023 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2022 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) | 2022 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý đô thị và công trình | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2022 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Công nghệ thông tin | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2021 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) | 2021 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý đô thị và công trình | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản trị doanh nghiệp | 2021 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kinh tế xây dựng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2020 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kiến trúc | 2020 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15 |
| Kế toán | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kiến trúc | 2019 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 13 |
| Quản lý xây dựng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kinh tế xây dựng | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2019 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kế toán | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kiến trúc | 2018 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Quản lý xây dựng | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kinh tế xây dựng | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2018 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 13 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kinh tế xây dựng | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Quản lý xây dựng | 2017 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kiến trúc | 2017 | A01,D01,V00,V01 | Thi THPT | 15.5 |
| Kinh tế xây dựng | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Quản lý xây dựng | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2016 | A00,A01,C01,D01 | Thi THPT | 15 |
Nguồn & độ tin cậy dữ liệu
Cao · 60/100Vì sao dữ liệu được đánh giá Cao:
- Có dẫn nguồn dữ liệu.
- Dữ liệu được cập nhật gần đây.
- Dữ liệu chưa được nhà trường xác minh.
- Cập nhật gần nhất
- 05/09/2026
- Nguồn dữ liệu
- Xem nguồn
Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.