Quản lý xây dựng
tại Đại Học Mở TPHCM
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01D01D07
Điểm chuẩn các năm (10)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2026 | Thi THPT | 17.25 |
| 2026 | ĐGNL | 576 |
| 2024 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2023 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17.5 |
| 2022 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 16 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 15.5 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 15 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 17.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,D01,D07 | 22.25 |
Ngành Quản lý xây dựng 7580302
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng ở mọi trường →