tuyensinh.com

Mã ngành 7580302

Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng

23 trường đào tạo · 40 chương trình · 181 mức điểm chuẩn · 2016–2026

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản lý xây dựng (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020.3 2.60
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A0118.8 2.80
3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị)Hà NộiA00,A01,D0917 0.95
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản lý xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản )Hà NộiA00,A01,D1016.5 1.05
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản lý xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0115.5 1.00
7Đại Học Mở TPHCMQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA0115 3.60
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiD0715 3.60
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiA0015 3.60
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản lý xây dựngHà NộiD0115
12Đại Học Văn LangQuản lý xây dựngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
13Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản lý xây dựngCần ThơA00,C01,C02,D0113
14Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản lý xây dựngPhú YênA00,A01,C01,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.