Mã ngành 7140212
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học
23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Hoá học | Hồ Chí Minh | A00 | 29.83 | ▲ 0.45 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP hóa học | Hà Nội | — | 28.99 | ▲ 0.57 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Hoá học | Hồ Chí Minh | A00HO | 28.33 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Hóa học | Cần Thơ | — | 27.9 | ▲ 0.67 |
| 5 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Hóa học | Hồ Chí Minh | A00 | 27.43 | ▲ 0.45 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm hóa học | Hà Nội | — | 26.62 | ▲ 0.40 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Hóa học | Thái Nguyên | A00 | 26.13 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.