Mã ngành 7140212
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học
23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Hoá học | Hồ Chí Minh | A00 | 29.38 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Hóa học | Hồ Chí Minh | — | 28.98 | — |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP hóa học | Hà Nội | — | 28.42 | — |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Hóa học | Cần Thơ | — | 27.23 | ▲ 10.63 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm hóa học | Hà Nội | — | 26.22 | ▼ 0.32 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Hóa học | Thái Nguyên | — | 25.9 | ▼ 0.27 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.