tuyensinh.com

Mã ngành 7140212

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học

23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D9024
2Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần ThơB00,D0821.25
3Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần ThơA00,B00,D07,D2421.25
4Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA00,B00,D07,D0820.5
5Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA00,B00,D0720.5
6Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9020
7Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,B00,C02,D0717
8Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,A01,B00,D0717
9Đại Học Hà TĩnhSư phạm Hóa họcHà TĩnhA00,B00,C02,D0716.25
10Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcĐồng ThápA00,A06,B00,D0715.25
11Đại Học Hải PhòngSư phạm Hóa họcHải PhòngA00,A01,C01,D0115
12Đại Học Hoa LưSư phạm Hóa họcNinh BìnhA00,B00,D07,D0815
13Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcThanh HóaA00,B00,D0715
14Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcThanh HóaA00,B00,D07,D1315
15Đại Học Hùng VươngSư phạm Hóa họcPhú ThọA00,B00,C02,D0715
16Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA00,A01,A10,C0115
17Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA00,A11,B00,D0715
18Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Hóa họcAn GiangA00,B00,C02,D0715
19Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0731/40
20Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhB00,D0731/40
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0023/40
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Hoá họcĐà NẵngA00,B00,D0720.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.