tuyensinh.com

Mã ngành 7140212

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học

23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0727 1.25
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhB00,D0727 1.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0025.4 2.90
4Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần ThơA00,B00,D07,D2425 2.75
5Đại Học Quy NhơnSư phạm Hóa họcBình ĐịnhA00,B00,D0725 6.50
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Hoá họcĐà NẵngA00,B00,D0724.4 5.90
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm hoá họcHà NộiB0024.25
8Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcĐồng ThápA00,A06,B00,D0723 4.50
9Đại Học Đồng NaiSư phạm Hóa họcĐồng NaiA00,B00,D0721 2.50
10Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA00,B00,D07,D0820.25 1.75
11Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA00,B00,D0720.25 1.75
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênA00,D01,D0720 1.50
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênA00,B00,D01,D0720 1.50
14Đại Học Bạc LiêuSư phạm Hóa họcBạc LiêuA00,A01,A1619
15Đại Học Bạc LiêuSư phạm Hóa họcBạc LiêuA00,A16,B00,D0719
16Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9019 0.50
17Đại Học Hà TĩnhSư phạm Hóa họcHà TĩnhA00,B00,C02,D0719 2.00
18Đại Học Hải PhòngSư phạm Hóa họcHải PhòngA00,A01,C01,D0119 5.50
19Đại Học Hoa LưSư phạm Hóa họcNinh BìnhA00,B00,D07,D0819 0.50
20Đại Học Phú YênSư phạm Hóa họcPhú YênA00,B00,D0719 0.50
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D9019 0.50
22Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA00,A11,B00,D0719 0.50
23Đại Học Hùng VươngSư phạm Hóa họcPhú ThọA00,B00,C02,D0724/40
24Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcThanh HóaA00,B00,D0722.5/40
25Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcThanh HóaA00,B00,D07,D1322.5/40
26Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,A01,B00,D0720/40
27Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,B00,C02,D0720/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.