tuyensinh.com

Mã ngành 7140212

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học

23 trường đào tạo · 25 chương trình · 194 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnSư phạm Hóa họcBình ĐịnhA00,B00,D0728.5 3.50
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D0727.35 0.35
3Đại Học Sài GònSư phạm Hóa họcHồ Chí MinhA0026.28 1.30
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm hoá họcHà NộiB0026 1.75
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0025.8 0.40
6Đại Học Cần ThơSư phạm Hóa họcCần ThơA00,B00,D07,D2425.5 0.50
7Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Hóa họcAn GiangA00,B00,C02,D0724.7 6.20
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Hóa họcThái NguyênA00,B00,D01,D0724.25 4.25
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Hoá họcĐà NẵngA00,B00,D0724.15 0.25
10Đại Học Bạc LiêuSư phạm Hóa họcBạc LiêuA00,A16,B00,D0724 5.00
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Hóa họcĐồng ThápA00,A06,B00,D0723.95 0.95
12Đại Học Đà LạtSư phạm Hóa họcLâm ĐồngA00,B00,D07,D9023 4.00
13Đại Học Tây NguyênSư phạm Hóa họcĐắk LắkA00,B00,D0722.75 2.50
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Hóa họcThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D9022 3.00
15Đại Học Tây BắcSư phạm Hóa họcSơn LaA00,A11,B00,D0719
16Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Hóa họcThanh HóaA00,B00,D07,D1324.35/40 1.85
17Đại Học VinhSư phạm Hóa họcNghệ AnA00,B00,C02,D0723.5/40 3.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.